Rack 1U, 2 CPU
Dell R660 hay HPE DL360 Gen11
Hai máy 1U cùng dùng Xeon Scalable thế hệ 4 và 5, tối đa 64 nhân mỗi CPU, 32 khe DDR5, 8TB RAM và 3 GPU rộng đơn. Khác biệt chủ yếu nằm ở loại ổ và nguồn.
Chọn nhanh
Chọn DL360 Gen11 khi
Cần ổ 3.5 inch trong máy 1U: có khung 4 LFF, R660 không có khay này. Hoặc cần 20 ổ EDSFF, bản này bắt buộc 2 CPU.
Chọn R660 khi
Phòng máy đang dùng Dell và muốn quản trị chung bằng iDRAC. Hoặc muốn có tùy chọn 2 x 1GbE LOM trên máy.
Cân nhắc thêm
Chỉ lắp 1 CPU thì hỏi kỹ số khe PCIe dùng được: cả R660 và DL360 Gen11 đều cần CPU thứ 2 cho cấu hình 3 khe.
Cấu hình đang bán
Hai giá lấy từ hai cấu hình khác nhau: R660 là khung cơ bản, DL360 Gen11 là bản 8 SFF có CPU và RAM. Không dùng để kết luận máy nào rẻ hơn.
Máy chủ Dell PowerEdge R660 1U 2 CPU Xeon Scalable
172.800.000đ
Thêm vào giỏ hàng
|
Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 Xeon Silver 4510 32GB 8 SFF
150.887.000đ
Thêm vào giỏ hàng
| |
| CPU | Xeon Scalable thế hệ 4, 5, tối đa 2 CPU; cấu hình CPU tùy chọn khi đặt hàng | 1 x Intel Xeon Silver 4510, 12 nhân 24 luồng, 2,4 GHz (lắp được 2 CPU) |
| RAM | 32 khe DDR5 RDIMM, tối đa 8TB, tới 5600 MT/s với Xeon thế hệ 5 | 32GB DDR5, chạy 4400 MT/s với Silver 4510, tối đa 8TB |
| Lưu trữ | Khung 8 hoặc 10 x 2.5 inch, ổ chọn khi đặt hàng | Chưa kèm ổ, khung 8 x 2.5 inch SAS, SATA, NVMe |
| RAID | PERC H355i, H755, H965i, HBA355i, HBA465i, phần mềm S160 | HPE MR408i-o; có Intel VROC SATA tích hợp |
| Mạng | 2 x 1GbE LOM tùy chọn, 1 khe OCP 3.0 | Không có cổng tích hợp, chọn card OCP 3.0 hoặc PCIe; 2 khe OCP 3.0, với 1 CPU khe 2 chạy x8 qua kit P51911-B21 |
| Nguồn | 2 x 800W; dòng máy 700W đến 1800W, thay nóng dự phòng | Tùy chọn 500W đến 2200W, tối đa 2 nguồn |
Về giá: giá trên là giá tham khảo đã bao gồm VAT, thay đổi theo thời điểm và cấu hình. Anh chị liên hệ TND và gửi trước thông tin đơn vị sử dụng cuối (End User) để được duyệt giá.
Ưu nhược điểm và nhận xét của TND
Dell R660
Ưu điểm
- Tới 10 ổ 2.5 inch mặt trước, có tùy chọn ổ mặt sau
- Tới 16 ổ E3.S mặt trước
- Có tùy chọn 2 x 1GbE LOM
- Nguồn có loại 277 VAC, 336 HVDC
Nhược điểm
- Không có khay 3.5 inch theo Technical Guide 6/2026
- Chỉ 1 khe OCP 3.0
- Nguồn tối đa 1800W
- Sâu 809 mm, 822,9 mm khi có bezel, cần đo tủ rack
- Bậc Express chưa xem được màn hình từ xa
HPE DL360 Gen11
Ưu điểm
- Có khung 4 LFF ổ 3.5 inch trong 1U
- Tới 20 ổ EDSFF
- 2 khe OCP 3.0
- Nguồn tới 2200W, có cả loại 500W
- QuickSpecs ghi bảo hành 3/3/3, tại chỗ ngày làm việc kế tiếp
Nhược điểm
- Không có cổng mạng tích hợp, chọn card OCP hoặc PCIe
- Với 1 CPU, khe OCP thứ 2 chỉ chạy x8 qua kit P51911-B21
- Bản 20 EDSFF bắt buộc 2 CPU
- Không dùng được ray kiểu kệ chữ L, phải dùng ray trượt
TND nhận xét: Máy 1U hợp khi tủ rack đã chật. Nếu tủ còn chỗ, TND thường gợi ý xem máy 2U vì nhiều khe và nhiều ổ hơn.
Cặp này chọn theo loại ổ: cần ổ 3.5 inch hoặc 2 khe OCP thì TND nghiêng về DL360 Gen11. Phòng máy đang dùng Dell, hoặc muốn có tùy chọn cổng 1GbE trên máy, thì R660 tiện hơn.
Trước khi đặt nên tính số CPU, vì ở cả hai máy cấu hình 3 khe PCIe cần CPU thứ 2.
Nhận xét dựa trên tài liệu hãng, chưa phải kết quả đo tải thực tế.
Khác nhau ở khung máy
| Tiêu chí | Dell R660 | HPE DL360 Gen11 |
|---|---|---|
| Ổ 3.5 inch | Không có | 4 LFF |
| Ổ 2.5 inch | 8 hoặc 10 mặt trước, 2 mặt sau | SFF 8+2; U.3 NVMe 8+2 |
| Ổ EDSFF, E3.S | 14 hoặc 16 mặt trước, 2 mặt sau | 20, cần 2 CPU |
| Khe PCIe | Tối đa 3, Gen5 hoặc Gen4 tùy riser, 3 khe cần CPU thứ 2 | Tối đa 3 PCIe 5.0, khe 3 cần CPU thứ 2 |
| Nguồn | 700W đến 1800W | 500W đến 2200W |
Số liệu theo spec sheet Dell tháng 6/2024 và QuickSpecs HPE bản ngày 05/10/2026.
Kích thước, mạng và bảo hành
| Tiêu chí | Dell R660 | HPE DL360 Gen11 |
|---|---|---|
| Cao x rộng x sâu | 42,8 x 482 x 822,9 mm | 42,9 x 434,6 x 753,1 mm (SFF), 773,1 mm (LFF) |
| Trọng lượng | Spec sheet chưa ghi | 14,56 đến 20,44 kg (SFF), 14,95 đến 21,58 kg (LFF) |
| Mạng tích hợp | 2 x 1GbE LOM tùy chọn | Không có, chọn card OCP hoặc PCIe |
| Khe OCP 3.0 | 1 | 2; với 1 CPU khe 2 chạy x8 qua kit P51911-B21 |
| RAID | PERC H355i, H755, H965i; phần mềm S160 | Card MR Gen11 tùy chọn; Intel VROC SATA tích hợp |
| Ổ khởi động riêng | BOSS-N1, 2 x M.2 NVMe | HPE NS204i-u |
| Bảo hành | 3 năm phần cứng, mức hỗ trợ theo gói Basic hoặc ProSupport | 3/3/3, tại chỗ ngày làm việc kế tiếp |
Số đo theo tài liệu từng hãng, Dell tính cả bezel, nên anh chị đối chiếu với tủ rack thực tế.
Quản trị từ xa của cặp 1U
| Tiêu chí | Dell R660 | HPE DL360 Gen11 |
|---|---|---|
| Bậc có sẵn | iDRAC9 Express | iLO 6 Standard, miễn phí |
| Xem màn hình, gắn ổ ảo khi máy đang chạy | Mua iDRAC9 Enterprise trở lên | Mua iLO Advanced |
Cặp 1U này dùng cùng đời quản trị với cặp 2U R760 và DL380 Gen11, nên cách mua license giống nhau. Xem bảng đủ ở iDRAC và iLO khác nhau ở đâu.
Câu hỏi thường gặp
R660 và DL360 Gen11 có cùng tầm không?
Có. Cả hai là máy rack 1U, tối đa 2 CPU Xeon Scalable thế hệ 4, 5, 32 khe DDR5, tối đa 8TB RAM, lắp được 3 GPU rộng đơn.
Máy 1U có dùng được ổ 3.5 inch không?
DL360 Gen11 có khung 4 LFF. R660 chỉ có ổ 2.5 inch và E3.S theo Technical Guide tháng 6/2026.
Nên chọn 1U hay 2U?
1U tiết kiệm chỗ trong tủ rack. Cần nhiều ổ, nhiều GPU rộng đôi thì xem máy 2U ở so sánh R760 và DL380 Gen11.
Giá trên trang đã là giá chốt chưa?
Chưa. Đây là giá tham khảo đã bao gồm VAT, thay đổi theo thời điểm và cấu hình. Anh chị gửi cấu hình cần mua và thông tin End User để được duyệt giá.

