Rack 2U, 2 CPU
Dell R760 hay HPE DL380 Gen11
Hai máy cùng là rack 2U, 2 CPU Xeon Scalable thế hệ 4 và 5, 32 khe DDR5, tối đa 8TB RAM. Khác biệt nằm ở GPU, cách mở rộng ổ, khe mạng OCP và nguồn.
Chọn nhanh
Chọn DL380 Gen11 khi
Cần nhiều GPU: tới 3 rộng đôi hoặc 8 NVIDIA L4 rộng đơn, tùy khung máy. Hoặc cần 2 khe OCP 3.0.
Chọn R760 khi
Phòng máy đang dùng Dell. Hoặc cần nguồn lớn: tới 2800W ở điện 200 đến 240 VAC, có loại 277 VAC, 336 HVDC.
Cân nhắc thêm
Cấu hình DL380 Gen11 đang bán là khung 12 LFF, hợp lưu trữ hơn GPU: khung này không hỗ trợ H100, L40S. Cần GPU lớn thì chọn khung trước khi đặt.
Cấu hình đang bán
Hai cấu hình cùng CPU Xeon Silver 4510 nhưng khác khay ổ, ổ kèm theo và nguồn, nên không dùng để kết luận máy nào rẻ hơn.
Máy chủ Dell PowerEdge R760 Xeon Silver 4510 32GB 2x1.2TB
399.000.000đ
Thêm vào giỏ hàng
|
Máy chủ HPE ProLiant DL380 Gen11 Xeon Silver 4510 32GB
240.343.000đ
Thêm vào giỏ hàng
| |
| RAM | 32GB (2 x 16GB) DDR5 RDIMM, chạy 4400 MT/s với Silver 4510; 32 khe, tối đa 8TB | 32GB DDR5, chạy 4400 MT/s với Silver 4510, tối đa 8TB tùy khung |
| Lưu trữ | 2 x 1.2TB HDD SAS | Chưa kèm ổ, khung 12 x 3.5 inch (LFF) |
| RAID | PERC H755; dòng máy có H355, H965i, HBA355i, HBA465i, phần mềm S160 | HPE MR416i-o; có RAID phần mềm SATA tích hợp |
| Mạng | 2 x 1GbE LOM tùy chọn, 1 khe OCP 3.0 | Không có cổng tích hợp, chọn card OCP 3.0 hoặc PCIe; 2 khe OCP 3.0 |
| Nguồn | 1400W; dòng máy 700W đến 2800W ở 200 đến 240 VAC, 3200W ở 277 VAC, thay nóng dự phòng | 800W Flex Slot Platinum; dòng máy 800W đến 2200W, tối đa 2 nguồn |
Về giá: giá trên là giá tham khảo đã bao gồm VAT, thay đổi theo thời điểm và cấu hình. Anh chị liên hệ TND và gửi trước thông tin đơn vị sử dụng cuối (End User) để được duyệt giá.
Ưu nhược điểm và nhận xét của TND
Dell R760
Ưu điểm
- Nguồn tới 2800W ở điện 200 đến 240 VAC, có loại 277 VAC, 336 HVDC
- Có tùy chọn 2 x 1GbE LOM cùng 1 khe OCP 3.0
- Tới 6 GPU rộng đơn 75W
- Tùy chọn module Quick Sync 2 không dây
Nhược điểm
- Chỉ 1 khe OCP 3.0
- GPU rộng đôi tối đa 2
- Khe PCIe lẫn Gen4 và Gen5, phải xem đúng riser
- Bậc Express chưa xem được màn hình từ xa, cần iDRAC9 Enterprise trở lên
- Bảo hành chuẩn 3 năm phần cứng, mức hỗ trợ tại chỗ theo gói mua kèm
HPE DL380 Gen11
Ưu điểm
- Tới 3 GPU rộng đôi hoặc 8 NVIDIA L4, tùy khung
- 2 khe OCP 3.0
- Khe 1 đến 7 là PCIe 5.0
- 12 ổ 3.5 inch mặt trước, có tùy chọn thêm ổ
- iLO Standard miễn phí xem được màn hình trước khi vào hệ điều hành
- QuickSpecs ghi bảo hành 3/3/3, tại chỗ ngày làm việc kế tiếp
Nhược điểm
- Không có cổng mạng tích hợp, chọn card OCP hoặc PCIe; máy đóng sẵn có kèm card chính
- Khung 12 LFF đang bán không hỗ trợ H100, L40S
- Khe 8 mặc định PCIe 4.0
- Bản 24 SFF giới hạn 16 khe RAM
- Nguồn tối đa 2200W
TND nhận xét: Với ảo hóa, SQL Server, ERP thông thường, hai máy ngang tầm, nên TND ưu tiên giữ hãng công ty đang dùng để đội IT khỏi học lại công cụ quản trị và dùng chung linh kiện.
Nếu sắp cắm GPU, TND nghiêng về DL380 Gen11 nhưng phải chọn khung trước: bản 12 LFF đang bán hợp lưu trữ nhiều ổ 3.5 inch, còn GPU lớn cần khung khác và CPU thứ 2. Cần nguồn công suất lớn thì R760 tiện hơn.
Cả hai cấu hình đang bán đều 1 CPU. Ở cả hai máy, phần lớn khe PCIe mở rộng cần CPU thứ 2, nên tính trước khi báo giá.
Nhận xét dựa trên tài liệu hãng, chưa phải kết quả đo tải thực tế.
Khác nhau ở khung máy
| Tiêu chí | Dell R760 | HPE DL380 Gen11 |
|---|---|---|
| GPU tối đa | 2 rộng đôi 350W hoặc 6 rộng đơn 75W | 3 rộng đôi hoặc 8 NVIDIA L4; khung 12 LFF, 24 SFF còn 5 L4 |
| Khay ổ | 12 x 3.5 hoặc tới 24 x 2.5 ở mặt trước, thêm 2 đến 4 x 2.5 ở mặt sau; 16 E3.S | SFF 24+8+6; LFF 12+4+4; NVMe 24+6; EDSFF 36 |
| Khe PCIe | Tối đa 8, lẫn Gen4 và Gen5 tùy riser | Tối đa 8; khe 1 đến 7 PCIe 5.0, khe 8 mặc định PCIe 4.0 |
| Khe OCP 3.0 | 1 | 2 |
| RAM tối đa | 8TB | 8TB; bản 24 SFF giới hạn 16 khe RAM |
| Nguồn | 700W đến 2800W ở 200 đến 240 VAC; 3200W ở 277 VAC | 800W đến 2200W |
Số liệu theo spec sheet Dell tháng 6/2024 và QuickSpecs HPE bản ngày 05/10/2026.
Kích thước, mạng và bảo hành
| Tiêu chí | Dell R760 | HPE DL380 Gen11 |
|---|---|---|
| Cao x rộng x sâu | 86,8 x 482 x 772,1 mm | 87,5 x 448 x 727 mm (SFF), 732,5 mm (LFF) |
| Trọng lượng | Spec sheet chưa ghi | 16 đến 33 kg (SFF), 18 đến 37 kg (LFF) |
| Mạng tích hợp | 2 x 1GbE LOM tùy chọn | Không có, chọn card OCP hoặc PCIe |
| RAID | PERC H355, H755, H965i; phần mềm S160 | Card MegaRAID tùy chọn; RAID phần mềm SATA tích hợp |
| Ổ khởi động riêng | BOSS-N1, 2 x M.2 NVMe | HPE NS204i-u |
| Quạt | Tối đa 6, thay nóng | 4 tiêu chuẩn hoặc 6 hiệu năng cao |
| Bảo hành | 3 năm phần cứng, mức hỗ trợ theo gói Basic hoặc ProSupport | 3/3/3, tại chỗ ngày làm việc kế tiếp |
Số đo theo tài liệu từng hãng: Dell tính cả bezel, cách đo của hai hãng có thể khác nhau, nên anh chị đối chiếu với tủ rack thực tế.
Quản trị từ xa: iDRAC9 và iLO 6
| Tiêu chí | Dell R760 | HPE DL380 Gen11 |
|---|---|---|
| Bậc có sẵn | iDRAC9 Express | iLO 6 Standard, miễn phí |
| Xem màn hình, gắn ổ ảo khi máy đang chạy | Mua iDRAC9 Enterprise trở lên | Mua iLO Advanced |
R760 thuộc dòng 600 nên có sẵn bậc Express. Một số cấu hình bán sẵn đã kèm bậc cao hơn, anh chị xem đúng mã trong báo giá. Xem bảng đủ ở iDRAC và iLO khác nhau ở đâu.
Câu hỏi thường gặp
R760 và DL380 Gen11 có cùng tầm không?
Có. Cả hai là máy rack 2U, tối đa 2 CPU Xeon Scalable thế hệ 4, 5, tối đa 64 nhân mỗi CPU, 32 khe DDR5 và tối đa 8TB RAM.
Máy nào lắp được nhiều GPU hơn?
DL380 Gen11 lắp tới 3 GPU rộng đôi hoặc 8 NVIDIA L4. R760 lắp 2 GPU rộng đôi 350W hoặc 6 GPU rộng đơn 75W. Số GPU của DL380 Gen11 phụ thuộc khung: khung 12 LFF, 24 SFF còn tối đa 5 L4.
Máy nào có mạng sẵn?
R760 có tùy chọn 2 x 1GbE LOM. DL380 Gen11 không có cổng mạng tích hợp, anh chị chọn card OCP hoặc PCIe khi đặt máy; máy đóng sẵn của HPE có kèm một card chính.
Máy nào rẻ hơn?
Không kết luận được từ giá niêm yết vì cấu hình khác nhau và giá thay đổi theo thời điểm. Anh chị gửi cấu hình cần mua và thông tin End User để TND báo giá cả hai máy.
Nên chọn đời này hay đời mới?
Đời mới là R770 và DL380 Gen12 dùng Xeon 6. Xem thêm so sánh R770 và DL380 Gen12.

