Máy chủ tháp, 1 CPU

Dell T160 hay HPE ML30 Gen11

Ba máy tháp này đều dùng 1 CPU, có bản Xeon 6300 và E-2400, 4 khe DDR5 ECC UDIMM, tối đa 128GB RAM. Chọn theo chỗ đặt máy, ổ thay nóng, nguồn dự phòng và cổng quản trị.

Dell PowerEdge T160
Dell PowerEdge T160
HPE ProLiant ML30 Gen11
HPE ProLiant ML30 Gen11

Chọn nhanh

  • Chọn T160 khi

    Văn phòng chật: máy tháp 3U, rộng 132,5 mm, sâu 408,8 mm, có sẵn cổng quản trị riêng. Đổi lại ổ nối cáp, không có GPU.

  • Chọn ML30 Gen11 khi

    Cần ổ thay nóng trong máy tháp 4U: có khung 4 LFF hoặc 8 SFF thay nóng, 1 khe PCIe 5.0 và 3 khe PCIe 4.0.

  • Xem thêm T360 khi

    Cần nguồn dự phòng thay nóng sẵn trong máy và tới 8 ổ 3.5 inch. Spec sheet T360 cũng ghi có ổ thay nóng, loại khay xem theo mã máy. Máy lớn hơn: tháp 4.5U.

Cấu hình đang bán

Ba cấu hình khác nhau, nên giá chỉ để tham khảo. Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ ba máy.

Máy chủ Dell PowerEdge T160 Xeon 6325P 16GB 2TB Máy chủ Dell PowerEdge T160 Xeon 6325P 16GB 2TB
90.882.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Máy chủ HPE ProLiant ML30 Gen11 Xeon 6315P 16GB 2x1TB Máy chủ HPE ProLiant ML30 Gen11 Xeon 6315P 16GB 2x1TB
86.390.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Máy chủ Dell PowerEdge T360 Xeon 6315P 16GB 2TB Máy chủ Dell PowerEdge T360 Xeon 6315P 16GB 2TB
87.600.000đ
Thêm vào giỏ hàng
CPU1 x Intel Xeon 6325P, 4 nhân 8 luồng, 3,5 GHz, 55W (hỗ trợ Xeon E-2400 và Xeon 6300, tối đa 8 nhân)1 x Intel Xeon 6315P, 4 nhân, 2,8 GHz1 x Intel Xeon 6 6315P, 4 nhân 8 luồng, 2,8 GHz
RAM16GB DDR5 ECC UDIMM, 4400 MT/s, 4 khe, tối đa 128GB16GB DDR5 ECC UDIMM, 4 khe, tối đa 128GB16GB DDR5 ECC UDIMM, 4400 MT/s, 4 khe, tối đa 128GB
Lưu trữ1 x 2TB HDD SATA 3.5 inch 7.2K2 x 1TB SATA, khung 4 x 3.5 inch1 x 2TB HDD 3.5 inch
RAIDS160 phần mềm; tùy chọn HBA355i, PERC H355, H755Intel VROC SATA tích hợp; bản thay nóng chọn thêm được Smart ArrayS160 phần mềm; tùy chọn HBA355i, PERC H355, H755
Mạng2 x 1GbE tích hợp4 x 1GbE tích hợp2 x 1GbE tích hợp
Nguồn300W Bronze nối cáp; dòng máy có 500W Platinum nối cáp350W không dự phòng; 500W đến 1000W Flex Slot cần kit P65104-B21600W; dòng máy có 450W nối cáp, 600W và 700W thay nóng dự phòng

Về giá: giá trên là giá tham khảo đã bao gồm VAT, thay đổi theo thời điểm và cấu hình. Anh chị liên hệ TND và gửi trước thông tin đơn vị sử dụng cuối (End User) để được duyệt giá.

Ưu nhược điểm và nhận xét của TND

Dell T160

Ưu điểm

  • Gọn hơn hai máy còn lại, dưới 17 lít
  • Bezel lọc bụi, hợp kho, cửa hàng
  • Cổng iDRAC riêng có sẵn
  • Tùy chọn card RAID H355, H755

Nhược điểm

  • Ổ nối cáp, không thay nóng
  • Nguồn nối cáp, không dự phòng
  • Không hỗ trợ GPU
  • Chỉ 2 khe PCIe nửa cao
  • Bảo hành chuẩn 1 năm phần cứng theo bảng của Dell
  • Bậc Basic chưa xem được màn hình từ xa

Dell T360

Ưu điểm

  • Tới 8 ổ 3.5 inch, 128TB
  • Nguồn 600W, 700W thay nóng dự phòng
  • 4 khe PCIe, có 1 x16 Gen5
  • Lắp được GPU 60W
  • Cổng iDRAC riêng có sẵn

Nhược điểm

  • Lớn hơn hai máy còn lại, sâu 579,7 mm
  • Quạt nối cáp, chỉ 2 quạt
  • Bảo hành chuẩn 1 năm phần cứng theo bảng của Dell
  • Bậc Basic chưa xem được màn hình từ xa

HPE ML30 Gen11

Ưu điểm

  • 4 cổng 1GbE tích hợp, nhiều hơn 2 máy Dell
  • Có khung 4 LFF hoặc 8 SFF thay nóng
  • 1 khe PCIe 5.0, 3 khe PCIe 4.0
  • iLO Standard miễn phí xem được màn hình trước khi vào hệ điều hành
  • Bảo hành 3/3/3 cho khu vực APAC theo QuickSpecs

Nhược điểm

  • 1 quạt, không thay nóng, không dự phòng
  • Nguồn 350W không dự phòng, muốn Flex Slot phải thêm kit
  • Cổng iLO riêng phải thêm kit
  • Bản 4 LFF thường chỉ dùng ổ SATA

TND nhận xét: Văn phòng nhỏ chạy file server, phần mềm kế toán, không có phòng máy riêng thì T160 đủ dùng và gọn.

Nếu dữ liệu quan trọng và máy không được dừng lâu, TND nghiêng về T360 vì dòng máy này có nguồn thay nóng dự phòng, dù máy lớn hơn; khi đặt nhớ xác nhận cấu hình có đủ 2 nguồn. Lỗi nguồn trên T160 hay ML30 bản 350W là phải dừng máy để thay.

ML30 Gen11 hợp khi cần nhiều cổng mạng sẵn, nhiều khe PCIe hơn T160, hoặc công ty đang dùng HPE. Nên chọn bản khung thay nóng nếu ngân sách cho phép. Với máy Dell, nên mua thêm gói bảo hành nếu dùng lâu dài, vì bảo hành chuẩn của dòng này là 1 năm.

Nhận xét dựa trên tài liệu hãng, chưa phải kết quả đo tải thực tế.

Khác nhau ở khung máy

Tiêu chíDell T160Dell T360HPE ML30 Gen11
Dạng máyTháp 3UTháp 4.5UTháp 4U
Khay ổ3 x 3.5 hoặc 3 x 3.5 và 2 x 2.5, nối cáp4 hoặc 8 x 3.5; 8 x 2.5 qua adapter; có ổ thay nóng4 LFF thường, 4 LFF hoặc 8 SFF thay nóng
Khe PCIe2 khe nửa cao4 khe, có 1 x16 Gen51 PCIe 5.0, 3 PCIe 4.0
GPUKhông có1 x 60W rộng đơn1 rộng đơn, RTX A400 4GB
Nguồn300W, 500W nối cáp450W nối cáp; 600W, 700W thay nóng dự phòng350W; 500W đến 1000W Flex Slot cần kit P65104-B21

Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ ba cột. Số liệu theo spec sheet Dell T160 tháng 6/2025, T360 tháng 3/2025 và QuickSpecs HPE ML30 Gen11, đọc ngày 07/11/2026.

Kích thước, mạng và bảo hành

Tiêu chíDell T160Dell T360HPE ML30 Gen11
Cao x rộng x sâu332,5 x 132,5 x 408,8 mm382,5 x 175 x 579,7 mm368,3 x 175,3 x 475 mm
Trọng lượngSpec sheet chưa ghiSpec sheet chưa ghiTừ 10,2 kg
Mạng tích hợp2 x 1GbE2 x 1GbE4 x 1GbE
RAIDS160; tùy chọn H355, H755S160; tùy chọn H355, H755Intel VROC SATA; Smart Array ở bản thay nóng
Quạt1 đến 2 quạt nối cáp1 đến 2 quạt nối cáp1 quạt, không thay nóng
Bảo hành1 năm phần cứng, gói dài hơn ghi trên báo giá1 năm phần cứng, gói dài hơn ghi trên báo giá3/3/3 mức APAC

Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ ba cột.

Quản trị từ xa của máy tháp

Tiêu chíDell T160, T360HPE ML30 Gen11
Bậc có sẵniDRAC9 BasiciLO 6 Standard, miễn phí
Xem màn hình, gắn ổ ảo khi máy đang chạyMua iDRAC9 Enterprise trở lênMua iLO Advanced
Cổng quản trị riêngCó sẵnCần kit P65741-B21

Điểm khác ở cặp này là cổng mạng quản trị: Dell có sẵn cổng riêng, ML30 Gen11 mặc định dùng chung cổng mạng 1. Xem bảng đủ ở iDRAC và iLO khác nhau ở đâu.

Câu hỏi thường gặp

T160 và ML30 Gen11 có cùng tầm không?

Có. Cả hai là máy tháp 1 CPU, có bản Xeon 6300 và E-2400, 4 khe DDR5 ECC UDIMM, tối đa 128GB RAM, 4400 MT/s.

Máy nào nhỏ hơn?

T160 nhỏ hơn: rộng 132,5 mm, sâu 408,8 mm. ML30 Gen11 rộng 175,3 mm, sâu 475 mm. T360 lớn hơn cả, sâu 579,7 mm.

Máy nào có ổ thay nóng?

ML30 Gen11 có khung 4 LFF và 8 SFF thay nóng. Spec sheet T360 cũng ghi có ổ thay nóng, loại khay xem theo mã máy. T160 dùng ổ nối cáp.

Có nguồn dự phòng không?

T360 có nguồn 600W, 700W thay nóng dự phòng. ML30 Gen11 cần kit P65104-B21 cho nguồn Flex Slot. T160 dùng nguồn nối cáp.

Máy tháp có lắp vào tủ rack được không?

ML30 Gen11 đặt rack bằng kệ trượt 874578-B21. Spec sheet T160, T360 không ghi kit rack. Cần máy rack thì xem so sánh R660 và DL360 Gen11.