Trả lời nhanh: Lệnh đếm block trong CAD là COUNT (có từ AutoCAD 2022, có cả trên AutoCAD LT): chuột phải block > Count Selection, hoặc mở bảng Count ở View > Palettes > Count để xem số lượng mọi block và chèn bảng bằng COUNTTABLE. Bản cũ dùng QSELECT chọn Block Reference theo tên. Xuất ra Excel dùng DATAEXTRACTION, chỉ có ở AutoCAD.
Thống kê số cửa, đèn, thiết bị vệ sinh, cây xanh trên bản vẽ là việc làm hồ sơ dự toán nào cũng gặp. AutoCAD có sẵn ba cách đếm, mỗi cách mạnh một kiểu, và có một cách không chạy trên AutoCAD LT. Bài này hướng dẫn từng cách theo tài liệu Autodesk Help 2027, kèm bảng lỗi đếm sai.
Ba cách đếm block trong AutoCAD, chọn cách nào
Theo bài Have You Tried: Count Blocks Quickly của Autodesk, tính năng Count có từ AutoCAD 2022 và là cách đếm nhanh, trực quan; Quick Select (QSELECT) là cách thay thế cho bản cũ hơn. Bảng lệnh mới của AutoCAD 2027 Help ghi COUNT, COUNTLIST, COUNTTABLE có trên cả AutoCAD và AutoCAD LT. Cách thứ ba là Data Extraction, chỉ có ở AutoCAD bản đầy đủ.
Vuốt ngang để xem đủ bảng.
| Cách | Lệnh | Mạnh ở | AutoCAD LT |
|---|---|---|---|
| Count | COUNT, COUNTLIST, COUNTTABLE | Đếm mọi block cùng lúc, tô sáng, báo lỗi, chèn bảng đếm, đếm trong vùng | Có |
| Quick Select | QSELECT | Lọc theo tên, layer, ký tự đại diện, kết hợp nhiều điều kiện | Có |
| Data Extraction | DATAEXTRACTION (DX) | Xuất bảng khối lượng kèm thuộc tính ra Excel, nhiều bản vẽ | Không |
Nhu cầu thống kê vật tư (bao nhiêu cửa, đèn, thiết bị vệ sinh, cây xanh) trước đây hay phải cài LISP đếm block. Với Count có sẵn, phần lớn trường hợp không cần thêm công cụ ngoài.
Đếm block bằng COUNT: đếm một block và tô sáng
Theo To Work with Counting Objects:
- Chuột phải vào một block (hoặc một đối tượng) trong vùng vẽ, chọn Count Selection. Có thể gõ
COUNT. - Mọi bản sao của block đó được tô sáng, số lượng hiện trên thanh Count ở đầu vùng vẽ (vùng vẽ có viền xanh khi đang đếm).
- Dùng mũi tên trái phải trên thanh Count để zoom lần lượt tới từng block được đếm.
- Bấm End Count để kết thúc.
Các nút trên thanh Count theo Count Toolbar:
| Nút | Tác dụng |
|---|---|
| Count | Số lượng của đối tượng đang đếm |
| Count Details | Chi tiết tiêu chí đếm và báo lỗi; biểu tượng đổi khi có lỗi |
| Previous / Next | Zoom tới block trước, sau trong kết quả |
| Specify Area | Giới hạn vùng đếm |
| Select Counted Object | Thêm vào tập chọn các đối tượng trong kết quả có cùng thuộc tính |
| Insert Count Field | Chèn một field chữ hiện số lượng hiện tại |
| End Count | Đóng thanh Count, kết thúc đếm |
Theo About Counting Objects, nếu bạn chọn nhiều đối tượng cùng lúc (ví dụ một bộ bàn ghế vẽ rời bằng line, circle chưa thành block) thì AutoCAD coi cả nhóm là một tổ hợp và tìm các tổ hợp giống hệt về hình dạng và vị trí tương đối. Count vì vậy đếm được cả những cụm hình chưa gom block.
Bảng Count: đếm tất cả block, lọc theo layer, thuộc tính
Mở bảng bằng tab View > Palettes > Count hoặc gõ COUNTLIST (COUNTLIST). Theo Count Palette, bảng liệt kê tên mọi block trong model space kèm số lượng. Những việc làm được:
- Search: gõ vài chữ đầu để lọc tên block, ví dụ gõ
cuađể lọc các block cửa. - Expand By: chuột phải một block, tách số đếm theo layer, tỉ lệ (scale), trạng thái lật (mirror), cùng các thuộc tính (attribute) và tham số của block động. Ví dụ tách cửa D1 theo từng tầng nếu mỗi tầng một layer.
- Count in a Specified Area: chỉ đếm trong một vùng, xem phần sau.
- Review Count Details: xem lỗi đếm, bấm vào lỗi để zoom tới đối tượng có vấn đề.
- Create Table: chọn các block cần đưa vào bảng, Insert, đặt bảng vào bản vẽ.
Bảng đếm cũng tạo được bằng lệnh COUNTTABLE. Bảng dùng table style hiện hành. Khi số block thay đổi, cập nhật bằng UPDATEFIELD hoặc REGEN. Field đếm chèn bằng Insert Count Field (COUNTFIELD, chỉ dùng được khi đang đếm) có nền xám; theo Autodesk, đặt biến FIELDDISPLAY = 0 để bỏ nền xám đó.
Count không đếm những gì? Theo trang Count Palette: không đếm đối tượng trong xref và trong paper space, không hỗ trợ đếm theo vùng trong một viewport, và loại trừ text, hatch, khối 3D (solid, mesh), ảnh, OLE, đèn và camera, underlay không phải DWG, dữ liệu địa lý, coordination model, point cloud, attribute definition, xline, ray. Chỉ block đang hiện trong model space mới có trong bảng Count. Muốn đếm block nằm trong file xref, mở chính file đó để đếm (xem xref trong AutoCAD).
Đếm block trong một vùng: theo căn hộ, theo tầng
Khi đang đếm, bấm nút Specify Area trên thanh Count, hoặc Count in a Specified Area trên bảng, hoặc gõ COUNTAREA (COUNTAREA). Các lựa chọn vùng:
| Lựa chọn | Cách chỉ vùng |
|---|---|
| First Corner / Opposite Corner | Khung chữ nhật hai góc |
| Polygonal | Bấm lần lượt các đỉnh đa giác, Enter để khép |
| Object | Chọn một polyline kín có sẵn làm biên |
| Entire Model Space | Toàn bộ model space |
| Current Area | Dùng lại vùng của lần đếm trước |
Polyline làm biên phải kín, chỉ gồm đoạn thẳng và không tự cắt; polyline có cung tròn hoặc tự cắt sẽ không được nhận. Mẹo: vẽ sẵn ranh giới từng căn hộ bằng polyline kín trên một layer riêng để đếm thiết bị từng căn. Ranh giới đó dùng luôn để tính diện tích, xem đo diện tích trong AutoCAD.
Đếm block bằng QSELECT: lọc theo tên, ký tự đại diện, layer
Quick Select hợp khi cần điều kiện lọc linh hoạt. Theo bài Count Blocks Quickly:
- Tab Home > Utilities > Quick Select, hoặc gõ
QSELECT. - Object type: chọn Block Reference.
- Properties: chọn Name; Operator: Equals; Value: tên block.
- Bấm OK. Các block khớp được chọn và số lượng hiện ở cửa sổ lệnh. Nhấn Esc để bỏ chọn.
Vuốt ngang để xem đủ bảng.
| Muốn đếm | Thiết lập QSELECT |
|---|---|
| Mọi block tên bắt đầu bằng B | Name, Operator *Wildcard Match*, Value B* |
| Block có ký tự thứ hai là 4 | Wildcard Match, Value ?4* (? là một ký tự, * là nhiều ký tự) |
| Mọi block trên một layer | Block Reference, Properties Layer, Equals, chọn layer |
| Block A410 trên layer 001 | Lọc layer trước; chạy QSELECT lần hai, Apply to tự chuyển Current selection, lọc tiếp Name = A410 |
Theo Quick Select Dialog Box và QSELECT, Quick Select không chọn và không đếm block lồng (block nằm trong block khác) và block nằm trong mảng liên kết (associative array). Đây là lý do hay gặp khi số QSELECT nhỏ hơn số đếm tay.
Cách đơn giản hơn nữa là Select Similar: chọn một block, chuột phải, Select Similar (To Select Similar Objects); chỉ các đối tượng cùng loại được coi là giống, tiêu chí khác chỉnh bằng lệnh SELECTSIMILAR, lựa chọn Settings. Sau đó xem số đối tượng đang chọn trên bảng Properties. Autodesk cũng nhắc tới BCOUNT, một Express Tool chỉ có trên AutoCAD bản đầy đủ.
Thống kê khối lượng ra Excel bằng Data Extraction
Khi cần bảng khối lượng kèm thuộc tính (mã, quy cách, nhà cung cấp) hoặc gom số liệu từ nhiều bản vẽ, dùng DATAEXTRACTION (lệnh tắt DX theo bảng phím tắt AutoCAD). Theo Data Extraction Wizard:
- Begin: Create a new data extraction, lưu file DXEX.
- Define Data Source: bản vẽ hiện hành, chọn vùng, hoặc Add Folder, Add Drawings để lấy nhiều file.
- Select Objects: tích Display Blocks Only, chọn các block cần thống kê.
- Select Properties: tích Name và các thuộc tính cần lấy (nhóm Attribute cho thuộc tính người dùng đặt).
- Refine Data: bật Combine Identical Rows để gộp các dòng giống nhau, cột Count tự cộng số lượng. Có thể thêm cột công thức, dòng tổng Sum.
- Choose Output: chèn bảng vào bản vẽ, và hoặc xuất file XLSX, CSV, MDB, TXT.
AutoCAD LT không có Data Extraction. Tài liệu AutoCAD LT 2027 không có trang DATAEXTRACTION và danh sách Commands for Block Attributes của LT chỉ có ATTEXT để xuất thuộc tính block ra file. Trên LT, đếm bằng Count, chèn bảng bằng COUNTTABLE là đủ cho phần lớn nhu cầu thống kê số lượng.
Lỗi đếm sai và cách xử lý
Vuốt ngang để xem đủ bảng.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Count báo lỗi Overlapping | Có block đè trùng lên nhau (thường do copy hai lần) | Bấm lỗi để zoom tới, xóa bản trùng; OVERKILL xóa đối tượng trùng |
| Count báo Exploded hoặc Renamed | Có bản đã bị phá block hoặc đổi tên | Kiểm tra, chèn lại block đúng; xem phá và đổi tên block |
| Số đếm ít hơn thực tế | Block nằm trong xref, paper space, lồng trong block khác hoặc trong array liên kết | Đếm trong file xref; với QSELECT, phá array hoặc đếm bằng Count |
| Bảng đếm, field không cập nhật | Field chưa được tính lại | Gõ REGEN hoặc UPDATEFIELD |
| Field đếm có nền xám khi in | Nền hiển thị field | Đặt FIELDDISPLAY = 0 |
| Không chọn được polyline làm vùng đếm | Polyline hở, có cung hoặc tự cắt | Vẽ lại polyline kín chỉ gồm đoạn thẳng |
| Không tìm thấy DATAEXTRACTION | Đang dùng AutoCAD LT | Dùng Count, COUNTTABLE; hoặc dùng AutoCAD |
Màu tô sáng khi đếm chỉnh bằng COUNTCOLOR (mặc định 3), màu đối tượng lỗi bằng COUNTERRORCOLOR (mặc định 1), loại lỗi cần kiểm bằng COUNTCHECK; danh sách đầy đủ ở Commands for Counting Objects.
AutoCAD hay AutoCAD LT cho thống kê vật tư
Đếm block, lọc theo layer, thuộc tính, chèn bảng đếm vào bản vẽ: AutoCAD LT đủ dùng. Cần xuất bảng khối lượng kèm thuộc tính ra Excel, gộp nhiều bản vẽ, liên kết với file Excel giá vật tư, hay dùng Express Tool BCOUNT thì cần AutoCAD bản đầy đủ. So sánh chi tiết: AutoCAD LT 2027 làm được gì; LISP đếm block tự viết thì AutoCAD LT từ bản 2024 trên Windows cũng chạy được, xem LISP trong AutoCAD.
| Phiên bản | Đếm, thống kê | Giá tại TND |
|---|---|---|
| AutoCAD LT 2027 | COUNT, bảng Count, COUNTTABLE, QSELECT | 12.800.000đ/năm |
| AutoCAD 2027 | Như LT, thêm DATAEXTRACTION ra Excel, BCOUNT | 41.900.000đ/năm |
Mới học AutoCAD: các lệnh cơ bản. Bảng giá phần mềm CAD có hóa đơn VAT: phần mềm CAD bản quyền.
Câu hỏi thường gặp
Lệnh đếm block trong CAD là gì?
COUNT. Chuột phải một block > Count Selection để đếm block đó, hoặc gõ COUNTLIST (View > Palettes > Count) để xem số lượng mọi block.
AutoCAD LT có lệnh COUNT không?
Có. Bảng lệnh mới của Autodesk ghi COUNT, COUNTLIST, COUNTTABLE có trên cả AutoCAD và AutoCAD LT, từ bản 2022.
Làm sao đếm block trong một căn hộ hoặc một tầng?
Khi đang đếm, dùng Specify Area hoặc gõ COUNTAREA, chọn khung chữ nhật, đa giác, hoặc một polyline kín chỉ gồm đoạn thẳng làm biên.
Vì sao đếm bằng QSELECT ra ít hơn thực tế?
Quick Select không chọn và không đếm block lồng trong block khác và block nằm trong mảng liên kết. Dùng Count hoặc phá array trước.
Làm sao chèn bảng thống kê số lượng block vào bản vẽ?
Trên bảng Count bấm Create Table, hoặc gõ COUNTTABLE, chọn block rồi đặt bảng. Khi số lượng đổi, gõ REGEN hoặc UPDATEFIELD để cập nhật.
Xuất số lượng block ra Excel thế nào?
Dùng DATAEXTRACTION (DX) trên AutoCAD: chọn block, bật Combine Identical Rows để có cột Count, rồi xuất XLSX hoặc CSV. AutoCAD LT không có lệnh này.
Nguồn tham khảo
- Autodesk Help AutoCAD 2027: New AutoCAD Commands and System Variables Reference
- Autodesk Help AutoCAD LT 2027: Have You Tried: Count Blocks Quickly
- Autodesk Help AutoCAD LT 2027: About Counting Objects
- Autodesk Help: To Work with Counting Objects
- Autodesk Help: COUNT (Command)
- Autodesk Help: COUNTAREA (Command)
- Autodesk Help: COUNTLIST (Command)
- Autodesk Help: COUNTTABLE (Command)
- Autodesk Help: COUNTFIELD (Command)
- Autodesk Help: Count Toolbar
- Autodesk Help: Count Palette
- Autodesk Help: Commands for Counting Objects
- Autodesk Help: QSELECT (Command)
- Autodesk Help: Quick Select Dialog Box
- Autodesk Help: To Select Similar Objects
- Autodesk Help AutoCAD 2027: DATAEXTRACTION (Command)
- Autodesk Help: Data Extraction Wizard
- Autodesk Help AutoCAD LT 2027: Commands for Block Attributes
- Autodesk: AutoCAD Keyboard Commands and Shortcuts Guide
- Autodesk Blog: AutoCAD LT 2024 and AutoLISP



